EUdict





Insert:

EUdict :: Vietnamese-English dictionary

Results for: cô ấy đạt số điểm 98 trong bài thi lần cuốiTranslations: 130 / 624
 Vietnamese English
cô ấy đạt số điểm 98 trong bài thi lần cuốishe scored 98 in the last test
1/1000 của 1 kg (đơn vị đo trọng lượng theo kiêu Pháp và các nước thuộc địagram (g)
1/1000 của 1 kg (đơn vị đo trọng lượng theo kiểu Pháp và các nước thuộc địagram (g)
12 thành viên trong nội các, tủ (mộc)12 members of the cabinet
âm cúa cứng: đầu lưỡi chạm vào đầu khẩu cái trong vòm miệng; còn gọi alveolar- palatal: s [s] trong see, d [d] trong do, good.front-palatal
âm cúa mềm (vòm mềm của khẩu cái), như c, k, g [k g] trong cake, go, dogvelar
âm cuối; âm đứng cuối một vầnfinal sound
âm giữa; âm nằm giữa âm đầu và âm cuối của một từ hay một vầnmedial sound
âm họng [h], như trong hot, hành, houseglottal
âm không rung, âm tĩnh (âm không bị cản nên hơi thoát ra khá mạnh), như [p, t, k, s, f] trong pen, time, kick, sick, fivevoiceless
âm môi-răng: khi phát âm môi trên chạm với răng dưới: [f], [v] như trong fan, van; life, lovelabio-dental
âm rung (âm bị cản bởi một trong những bộ phận phát âm trong người do đó hơi thoát ra rất yếu), như [b, d, g, z, m, n] trong boy, do, get, zone, mom, ninevoiced
âm vị (đơn vị âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ); chẳng hạn [p] trong put hoặc spoon hoặc scoopphoneme
âm đầu; âm đứng đầu một vần, như [t] trong time, play; phá, phé, phí, photographinitial sound
ấn loát phẩm, ấn phẩm; sản phẩm âm nhạc phổ biến trong công chúngpublication
Anh ấy đã chứng tỏ lòng quả cảm của mình trong sự chiến đấu.He demonstrated his courage by his actions in battle.
áp dụng mọi môn trong học trình; Xem Universal Access Time sinh hoạt theo nhómall curricular areas
bà ta dời cái bàn vào trong gócshe removed the table to a corner
Bà ta là một trong số những chính trị gia khôn khéo nhấtShe is one of the most aware young politician.
bà ta sửa lại lời tuyên bố để làm giảm bớt vẻ trịnh trọngshe rephrased the statement to give it less formality
bài ca (trong lễ truy điệu)dirge
Bản tường trình này thuộc về loại bảo mật, trong đó có nhiều từ ngữ chuyên môn cần đến người thông dịch đã qua huấn luyện và nhiều kinh nghiệm.This report contains confident information, much of which is of a technical nature requiring interpretation by trained and experienced personnel.
Bảng báo điểmScore report
Bằng chứng quan trọngMaterial evidence
bảng điểm ấn địnheligibility index
Bạo hành trong gia đìnhDomestic violence
báo điềm dữominous
báo điềm gởportentous
bât động sản; quyên sở hữu; đồ vật dùng trong việc dàn cảnh sân khâu (rạp ciné)property
bày trước cho con những điều sẽ học (mẫu giáo), những mong muốn đạt được trong việc học (trung cấp, kỳ vọng trong học tập (cao cấp)learning expectation
Search time: 0.005 seconds. Next »

About Eudict

EUdict (European dictionary) is a collection of online dictionaries for the languages spoken mostly in Europe. These dictionaries are the result of the work of many authors who worked very hard and finally offered their product free of charge on the internet thus making it easier to all of us to communicate with each other. Some of the dictionaries have only a few thousand words, others have more than 250,000. Some of the words may be incorrectly translated or mistyped. More information

Please help us improve this site by translating its interface into your language!

Total number of language pairs: 414
Total number of translations (in millions): 11.6

Mobile version
Advertisements