EUdict





Insert:

EUdict :: Vietnamese-English dictionary

Results for: bệnh sốt Rickettsia (bệnh lây nhiễm gây sốt, ốm yếu, trên cơ thể mọc lên những đốm đỏ tím)Translations: 130 / 492
 Vietnamese English
bệnh sốt Rickettsia (bệnh lây nhiễm gây sốt, ốm yếu, trên cơ thể mọc lên những đốm đỏ tím)typhus
... là tạo một môi trường học vấn đa văn hoá, đa ngôn ngữ với nhiều cơ hội lâu dài bằng những chương trình phù hợp với nhu cầu của từng cá nhân cùng những chuyên môn mà họ cần cho tương lai để đáp ứng với sự thay đổi không ngừng của một xã hội đa dạng.... is to provide its multicultural, multilingual community with life-long educational opportunities needed to fulfill personal and professional goals for the future, and to facilitate full participation in an evolving diversified society.
âm môi-răng: khi phát âm môi trên chạm với răng dưới: [f], [v] như trong fan, van; life, lovelabio-dental
âm rung (âm bị cản bởi một trong những bộ phận phát âm trong người do đó hơi thoát ra rất yếu), như [b, d, g, z, m, n] trong boy, do, get, zone, mom, ninevoiced
anh ta có thái độ thờ ơ trước những đau khổ của kẻ khác; bình thường, không nổi bậthe has an indifferent attitude towards the sufferings of others
Anh ta kiếm cớ rằng con bị bệnh.He begged off on the plea that his child is sick.
Bà ta là một trong số những chính trị gia khôn khéo nhấtShe is one of the most aware young politician.
Bác bỏ sự khẳng định (gọi là trách nhiệm trưng bằng chứng). So với bản phản biệnAffirmation defense (called burden of proof).Compare to answer
báo khổ nhỏ (báo phổ thông, khổ nhỏ bằng một nửa khổ các báo lớn hơn, đăng những tin vắn tắt)tabloid
bày trước cho con những điều sẽ học (mẫu giáo), những mong muốn đạt được trong việc học (trung cấp, kỳ vọng trong học tập (cao cấp)learning expectation
bê mặt; bê ngoài; ở mặt biên; mặt (toán học); trên bộ; trên mặt đât; hời hợt (nghĩa bóng); trang trí mặt ngoài; cho nổi lên mặt nướcsurface
bên cạnh/ ở giữa/trênbeside/between/on
bệnh (do sự xâm nhập của vi trùng, vi khuẩn, hay chất độc gây ra)disease
bệnh bạch hầu (màng giả trong yết hầu, họng và có thể trên da)diphtheria
bệnh còi xươngrickets
bệnh di truyền mãn tính các hạch ngoại tiếta hereditary chronic disease of the exocrine glands
bệnh dịchplague
bệnh hoang tưởng (Paranoia)paranoia
bệnh laotuberculosis
bệnh lao phổituberculosis
bệnh lỵdysentery
bệnh mập phìobesity
bệnh nhânpatient
bệnh nhân tâm thầnmental patient
bệnh phù thủngedema
bệnh quai bịmumps
bệnh quai bị (căn bệnh làm sưng hạch nước miếng hai bên hàm, có thể gây viêm ngọc hành hoặc buồng trứng, do vi khuẩn paramyxovirus gây ra)mumps
bệnh sài uốn vántetanus
bệnh sco-bútscurvy
bệnh sởirubella
Search time: 0.004 seconds. Next »

About Eudict

EUdict (European dictionary) is a collection of online dictionaries for the languages spoken mostly in Europe. These dictionaries are the result of the work of many authors who worked very hard and finally offered their product free of charge on the internet thus making it easier to all of us to communicate with each other. Some of the dictionaries have only a few thousand words, others have more than 250,000. Some of the words may be incorrectly translated or mistyped. More information

Please help us improve this site by translating its interface into your language!

Total number of language pairs: 414
Total number of translations (in millions): 11.6

Mobile version
Advertisements