EUdict





Insert:

EUdict :: English-Vietnamese dictionary

Results for: informal testTranslations: 130 / 42
 English Vietnamese
informal test(dt) bài trắc nghiệm không chính thức
a test with modificationbài thi cải biên
ability test(dt) bài trắc nghiệm khả năng, bài trắc nghiệm năng lực
achievement testbài trắc nghiệm học lực
aptitude testtrắc nghiệm năng khiếu
battery of test(dt) toàn bộ bài thi/trắc nghiệm
California Standard TestBài thi Tiêu Chuẩn tiểu bang California, nên chưa thể gọi là tiêu chuẩn liên bang. Xem Smarter Balanced.
comprehensive testtrắc nghiệm toàn diện
comprehensive test of nonverbal intelligence (CTONI)(dt) bài trắc nghiệm toàn diện về trí thông mình ngoại lời
Current informal assessment of oral language proficiency in English by this examiner reveals that, expressively, she is able to speak in at least one to two word phrases.Theo đánh giá không chính thức về mức thông thạo tiếng Anh của em cho thấy, về phương diện diễn đạt, em có thể nói được một hoặc hai ngữ-từ.
divisibility testsự thử chia chẵn
expressive one word picture vocabulary test(dt) trắc nghiệm từ vựng diễn đạt bằng hình vẽ (người trắc nghiệm đưa ra một số các hình vẽ rồi chỉ vào một hình và hỏi để biết xem em có biết đó là gì không và em sẽ trả lời)
Fisher-Logemann Test of Articulation Competence(IEP) Trắc nghiệm khả năng phát âm của Fisher- Logemann
General Education Development Test (GED)Tương đương bằng Tốt nghiệp Trung học (GED)
Goldman Fristoe test of articulation(dt) bài thi về phát âm nhanh chính xác của Goldman&Fristoe (this test provides information about a child’s articulation ability by sampling both simultaneous and imitiative sound production)
informal writingtheo lối tự do, viết tự do (trái với formal writing viết theo khuôn mẫu)
intelligence test(dt) trắc nghiệm trí thông minh
IQ test measures only a portion of the competencies involved with human intelligence.Trắc nghiệm về chỉ số thông minh chỉ đánh ra dược một phần nhỏ khả năng con người thể hiện qua trí thông minh.
low test scoređiểm thi thấp
No single test or score will determine a student’s eligibility.Một bài trắc nghiệm hoặc điểm số nào đó chưa thể dùng để quyết định xem đứa trẻ có hội đủ điều kiện hay không.
nonverbal intelligence test Developmental Profile 3 (DP 3)Chiều Hướng Phát Triển DP-3 mục về Tri Thức
Performance on IQ test should only be considered a snapshot of a student’s overall functioning.Kết quả của bài trắc nghiệm về chỉ số thông minh chỉ nên xem như một phần nhỏ của toàn bộ trí năng của học sinh.
performance testbài trắc nghiệm khả năng thực hành
receptive one word picture vocabulary test (ROWPVT)(dt) trắc nghiệm tiếp thu từ vựng bằng hình (cho một loạt nhiều hình, người trắc nghiệm hỏi xem em bé có thể trả lời đúng với từ em đã nghe); ngược lại với expressive one word picture vocabulary test
she scored 98 in the last testcô ấy đạt số điểm 98 trong bài thi lần cuối
standardized test(dt) bài trắc nghiệm tiêu chuẩn
standardized testtrắc nghiệm xác định trình độ; chuẩn mực
Students usually take a number of informal tests during the year.Trong niên khoá học sinh thường làm một số bài trắc nghiệm không chính thức.
syntax construction testtrắc nghiệm về khả năng viết câu
TB testthử nghiệm lao
Search time: 0.002 seconds. Next »

About Eudict

EUdict (European dictionary) is a collection of online dictionaries for the languages spoken mostly in Europe. These dictionaries are the result of the work of many authors who worked very hard and finally offered their product free of charge on the internet thus making it easier to all of us to communicate with each other. Some of the dictionaries have only a few thousand words, others have more than 250,000. Some of the words may be incorrectly translated or mistyped. More information

Please help us improve this site by translating its interface into your language!

Total number of language pairs: 414
Total number of translations (in millions): 11.6

Mobile version
Advertisements